Điều khoản dịch vụ Cloud GPU

ĐIỀU 1. DANH MỤC GPU ĐƯỢC CUNG CẤP

1.1. Dòng GPU Cao cấp – Enterprise AI

Mẫu GPUVRAMNăng lực AI (TFLOPS)Ứng dụng chính
NVIDIA® B300 SXM6192 GB HBM3e~2.250 (FP8)LLM Training, Frontier AI
NVIDIA DGX B200 (8x B200)1.440 GB~18.000 (FP8)AI Foundation Model
NVIDIA DGX H200 (8x H200)1.128 GB HBM3e~16.000 (FP8)LLM Fine-tuning, Inference
NVIDIA DGX H100 (8x H100)640 GB HBM3~8.000 (FP8)Deep Learning Training
NVIDIA DGX A100 (8x A100)320 GB HBM2e~5.000 (TF32)AI/ML Research
NVIDIA A100 PCIe80 GB HBM2e~312 (TF32)ML Training, Inference

1.2. Dòng GPU Trung cấp – Professional & HPC

Mẫu GPUVRAMNăng lựcỨng dụng
NVIDIA L40S48 GB GDDR6~733 TFLOPS (FP8)AI Inference, Rendering
NVIDIA L4048 GB GDDR6~362 TFLOPS (FP32)3D Rendering, Viz
NVIDIA RTX 509032 GB GDDR7~838 TFLOPS (FP16)Creative AI, Rendering
NVIDIA RTX 409024 GB GDDR6X~330 TFLOPS (FP16)AI Dev, Gaming, Render
NVIDIA RTX PRO 600096 GB GDDR7~~4.000 (FP8)Professional AI/Viz
NVIDIA RTX 6000 Ada48 GB GDDR6~1.457 TFLOPS (FP8)Professional Workstation
NVIDIA A10G24 GB GDDR6~250 TFLOPS (FP32)Inference, Graphics
NVIDIA A3024 GB HBM2~330 TFLOPS (TF32)AI Inference, HPC
NVIDIA A4048 GB GDDR6~299 TFLOPS (TF32)Professional AI/Viz
NVIDIA A500024 GB GDDR6~222 TFLOPS (TF32)AI Design, Animation
NVIDIA A600048 GB GDDR6~309 TFLOPS (TF32)High-end Workstation
NVIDIA V10032 GB HBM2~125 TFLOPS (FP16)ML Training (Legacy)
NVIDIA A1664 GB GDDR6~1.042 (FP32 tổng)VDI, Remote Workstation
NVIDIA A400016 GB GDDR6~153 TFLOPS (TF32)AI Dev, CAD/CAM
NVIDIA RTX 4000 Ada20 GB GDDR6~192 TFLOPS (TF32)Compact Workstation AI
NVIDIA L424 GB GDDR6~485 TFLOPS (FP8)Video AI, Edge Inference

ĐIỀU 2. CÁC HÌNH THỨC THUÊ GPU

2.1. On-demand (Theo giờ)

  • Tính phí theo giờ thực sử dụng, không cần cam kết dài hạn
  • Phù hợp: Thử nghiệm, phát triển, workload không đều
  • Khởi chạy trong vòng 5–15 phút kể từ yêu cầu
  • Thanh toán cuối tháng hoặc khi sử dụng đạt ngưỡng hóa đơn

2.2. Reserved Instance (Đặt trước – 1/3/12 tháng)

  • Tiết kiệm 20–60% so với On-demand khi đặt trước
  • Đảm bảo tài nguyên GPU luôn sẵn sàng theo lịch
  • Thanh toán trước toàn phần hoặc theo tháng
  • Phù hợp: Workload ổn định, huấn luyện mô hình dài hạn

2.3. Spot Instance

  • Giá thấp hơn On-demand 50–80%, sử dụng tài nguyên nhàn rỗi
  • Có thể bị thu hồi với thông báo 2 phút khi tài nguyên cần thiết
  • Phù hợp: Batch processing, training có checkpoint, rendering
  • Uptime SLA 99,5%; không áp dụng cho workload yêu cầu liên tục

2.4. Bare Metal GPU

  • Toàn bộ server vật lý được cấp cho Khách hàng, không chia sẻ
  • Hiệu năng tối đa, không bị “noisy neighbor”
  • Phù hợp: HPC cluster, quy trình training đòi hỏi độ trễ thấp
  • Cam kết tối thiểu 1 tháng

ĐIỀU 3. CẤU HÌNH KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

3.1. Hệ điều hành và phần mềm hỗ trợ

  • OS: Ubuntu 20.04/22.04 LTS, CentOS 7/8, RHEL 8/9, Windows Server 2019/2022/2025 (Microsoft SPLA)
  • CUDA Toolkit: CUDA 11.x, 12.x (cài sẵn hoặc tùy chọn phiên bản)
  • Deep Learning frameworks: PyTorch, TensorFlow, JAX, PaddlePaddle (image sẵn sàng)
  • Container: Docker, NVIDIA Container Toolkit, Singularity/Apptainer
  • Kubernetes: NVIDIA GPU Operator, K8s GPU plugin
  • Networking: InfiniBand HDR (200Gb/s) cho multi-GPU cluster, NVLink cho DGX

3.2. Lưu trữ đi kèm

  • Local NVMe SSD: 1–32 TB tùy cấu hình
  • Shared storage: NFS, Lustre, GPFS cho cluster
  • Object storage tích hợp: S3-compatible cho dataset lớn

ĐIỀU 4. CHÍNH SÁCH SỬ DỤNG HỢP LỆ

4.1. Được phép

  • AI/ML: Huấn luyện mô hình, inference, fine-tuning, reinforcement learning
  • HPC: Mô phỏng khoa học, CFD, molecular dynamics, climate modeling
  • Rendering: 3D rendering, VFX, real-time visualization
  • Video AI: Transcoding, upscaling, object detection
  • Nghiên cứu và giáo dục học thuật

4.2. Bị cấm tuyệt đối

  • Đào tiền điện tử (cryptocurrency mining) – bị phát hiện ngay và khóa tài khoản
  • Tấn công mạng, brute force, password cracking
  • Huấn luyện mô hình AI tạo nội dung CSAM hoặc nội dung có hại
  • Phá vỡ hệ thống bảo mật, khai thác lỗ hổng của bên thứ ba
  • Chia sẻ tài khoản GPU cho bên thứ ba mà không có hợp đồng

ĐIỀU 5. SLA VÀ BỒI THƯỜNG

LoạiSLA UptimeDowntime/tháng tối đaBồi thường nếu vi phạm
On-demand99,9%43,8 phút10% phí giờ bị ảnh hưởng
Reserved 1 tháng99,9%43,8 phút15% phí tháng
Reserved 12 tháng99,95%21,9 phút20% phí tháng
Bare Metal99,95%21,9 phút25% phí tháng
Spot Instance99,5%3,6 giờKhông áp dụng SLA

ĐIỀU 6. THANH TOÁN

  • On-demand: Hóa đơn cuối tháng hoặc khi đạt 5 triệu VND sử dụng
  • Reserved: Thanh toán trước 100% hoặc theo tháng (tháng đầu tại thời điểm ký)
  • Spot: Tính theo giây thực sử dụng, hóa đơn cuối tháng
  • Vượt ngưỡng tín dụng: Tự động tạm dừng instance sau 24 giờ cảnh báo
  • Hoàn tiền: Không hoàn tiền cho Reserved đã cam kết; hoàn phần chưa sử dụng của On-demand trong trường hợp Công ty vi phạm SLA

Lịch sử chỉnh sửa

Phiên bản hiện tạibởi HiTechCloud
Cập nhậtbởi HiTechCloud
Cập nhậtbởi HiTechCloud
Theo dõi danh mục: Cloud GPUNhận thông báo khi có tài liệu mới trong danh mục này.

Nếu bài viết này chưa hỗ trợ được bạn, vui lòng liên hệ với HitechCloud để được trợ giúp.

Liên hệ