Từ điển thuật ngữ

Audit Log

Còn gọi là audit trail , audit log

Nhật ký ghi lại các hoạt động quan trọng để phục vụ kiểm toán và điều tra.

Audit log cần ghi: who, what, when, where, why (nếu có). Yêu cầu: immutability, retention, access control, tamper detection. Cloud providers có CloudTrail, Activity Log.

Nhóm: Hợp đồng & Pháp chế