用語集

Data Retention

別名 data retention policy

Chính sách lưu trữ và xóa dữ liệu theo thời gian quy định.

Data retention cần cân bằng giữa yêu cầu pháp lý và privacy. Xác định: loại dữ liệu, thời gian lưu, điều kiện xóa, backup policy. Tự động hóa xóa dữ liệu hết hạn.

カテゴリー: Hợp đồng & Pháp chế