Điều khoản dịch vụ cho thuê thiết bị công nghệ thông tin tại khách hàng (Onsite)
PHẦN I – MỤC ĐÍCH VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 1. Mục đích, phạm vi và thứ tự ưu tiên áp dụng
1.1. Tài liệu này (“Tài liệu”) quy định điều kiện cung cấp, sử dụng dịch vụ cho thuê thiết bị công nghệ thông tin lắp đặt tại địa điểm khách hàng theo mô hình onsite (“Dịch vụ”) do Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ và Phần mềm Phổ Tuệ (“HiTechCloud”) cung cấp cho khách hàng (“Khách hàng”).
1.2. Thiết bị gồm máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, thiết bị lưu trữ, máy trạm, laptop, thiết bị an ninh, thiết bị IoT, camera giám sát và phụ kiện (“Thiết bị”), theo Phụ lục 01 – Danh mục thiết bị cho thuê, ghi rõ chủng loại, cấu hình, serial, nguyên giá, tỷ lệ khấu hao, đơn giá thuê.
1.3. Quan hệ giữa hai Bên là quan hệ thuê tài sản theo Điều 472 đến Điều 493 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13. Tài liệu không điều chỉnh dịch vụ viễn thông, Internet, trung tâm dữ liệu, an toàn thông tin mạng; các dịch vụ đó (nếu có) theo điều khoản riêng.
1.4. Tài liệu chi tiết hoá, KHÔNG thay thế tiêu chuẩn pháp lý dịch vụ cho thuê thiết bị công nghệ thông tin tại khách hàng đã công bố; khi có khác biệt, áp dụng quy định chặt chẽ hơn, có lợi cho việc tuân thủ pháp luật.
1.5. Khách hàng đặt hàng, thanh toán, ký Biên bản giao nhận – lắp đặt hoặc sử dụng Thiết bị được coi là đã chấp nhận Tài liệu cùng Thoả thuận Sử dụng Dịch vụ, AUP và SLA công bố tại https://hitechcloud.vn/tai-lieu-ho-tro/. Thứ tự ưu tiên: (a) Hợp đồng, phụ lục, biên bản đã ký; (b) SLA; (c) Tài liệu này; (d) chính sách chung.
PHẦN II – GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
Điều 2. Giải thích từ ngữ
2.1. “Thiết bị” là tài sản hữu hình thuộc sở hữu của HiTechCloud giao cho Khách hàng chiếm hữu, sử dụng có thời hạn, gồm cả thiết bị thay thế và thiết bị tạm. “Địa điểm lắp đặt” là địa chỉ Khách hàng đăng ký, ghi tại Hợp đồng hoặc Biên bản giao nhận – lắp đặt.
2.2. “Giá trị còn lại” là nguyên giá trừ khấu hao theo tỷ lệ thoả thuận tại Phụ lục 01, là căn cứ bồi thường khi mất mát hoặc hư hỏng không sửa chữa được, tối thiểu 30% nguyên giá.
2.3. “Hao mòn tự nhiên” là suy giảm giá trị do sử dụng bình thường, đúng hướng dẫn kỹ thuật. “Lỗi kỹ thuật tự thân” là hư hỏng từ linh kiện, thiết kế hoặc sản xuất, không do tác động bên ngoài, lỗi vận hành của Khách hàng hay môi trường tại Địa điểm lắp đặt.
2.4. “Tiền thuê ngày” là tiền thuê tháng chia cho 30 (ba mươi). “Bên Kiểm soát dữ liệu”, “Bên Xử lý dữ liệu” được hiểu theo Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 và Nghị định số 356/2025/NĐ-CP.
PHẦN III – THIẾT BỊ, QUYỀN SỞ HỮU VÀ ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG LẮP ĐẶT
Điều 3. Quyền sở hữu, nhãn tài sản, nguồn gốc và hợp quy
3.1. Thiết bị thuộc sở hữu duy nhất của HiTechCloud trong và sau thời hạn thuê; Khách hàng chỉ có quyền chiếm hữu, sử dụng, KHÔNG được cho thuê lại, cho mượn, cầm cố, thế chấp, chuyển nhượng hoặc dùng làm tài sản bảo đảm. HiTechCloud có quyền dán nhãn, khắc mã tài sản; Khách hàng không được tháo gỡ, che khuất nhãn.
3.2. Khách hàng phải thông báo ngay khi có yêu cầu kê biên, tranh chấp hoặc bên thứ ba xâm phạm Thiết bị, đồng thời khẳng định rõ với bên thứ ba và cơ quan có thẩm quyền rằng Thiết bị thuộc sở hữu của HiTechCloud.
3.3. HiTechCloud mua sắm Thiết bị từ nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam và yêu cầu nhà cung cấp xuất trình hồ sơ nguồn gốc, nhãn hàng hoá cùng chứng nhận hoặc công bố hợp quy do nhà sản xuất, nhà nhập khẩu thực hiện; hồ sơ này được cung cấp cho Khách hàng khi có yêu cầu.
3.4. HiTechCloud chỉ lựa chọn model camera giám sát dùng giao thức Internet đã được nhà sản xuất, nhà nhập khẩu chứng nhận hoặc công bố hợp quy theo QCVN 11:2026/BCA ban hành kèm Thông tư số 48/2026/TT-BCA, hiệu lực từ 01/7/2026, thay thế QCVN 135:2024/BTTTT; số hiệu giấy chứng nhận hoặc bản công bố hợp quy của từng model được cung cấp khi Khách hàng có yêu cầu. Yêu cầu kỹ thuật tương ứng gồm: mỗi thiết bị có mật khẩu riêng, không dùng mật khẩu mặc định dùng chung, buộc đổi mật khẩu ở lần thiết lập đầu, có khả năng cấu hình lưu trữ dữ liệu trong lãnh thổ Việt Nam. HiTechCloud bàn giao thiết bị đã thiết lập theo yêu cầu này và hướng dẫn Khách hàng duy trì cấu hình.
3.5. Thiết bị vô tuyến điện và IoT không dây tuân thủ Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, sửa đổi bởi Luật số 09/2022/QH15, và Nghị định số 63/2023/NĐ-CP (khoản 3 Điều 87 sửa đổi bởi Nghị định số 229/2025/NĐ-CP). Sản phẩm an toàn thông tin mạng thuộc Danh mục nhập khẩu theo giấy phép chỉ được HiTechCloud mua sắm từ đơn vị đã hoàn tất thủ tục nhập khẩu theo Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT, sửa đổi bởi Thông tư số 10/2022/TT-BTTTT; HiTechCloud không trực tiếp thực hiện hoạt động nhập khẩu các sản phẩm này.
3.6. Phần mềm, firmware cài sẵn được cấp phép hợp pháp; quyền sử dụng theo thời hạn thuê, chấm dứt cùng hợp đồng, chịu ràng buộc bởi EULA của hãng.
Điều 4. Điều kiện môi trường tại Địa điểm lắp đặt
4.1. Do Thiết bị đặt tại địa điểm của Khách hàng, Khách hàng phải bảo đảm và duy trì suốt thời hạn thuê các điều kiện sau tại khu vực đặt Thiết bị:
- Mặt bằng khô ráo, tủ rack hoặc giá đỡ phù hợp, sàn bảo đảm khả năng chịu tải theo khối lượng thiết bị ghi tại Phụ lục;
- Nguồn điện ổn định, đúng điện áp và công suất thiết kế, có bộ lưu điện (UPS) và thiết bị chống sét lan truyền; tiếp địa đạt chuẩn;
- Điều hoà, thông gió duy trì dải nhiệt độ và độ ẩm theo khuyến nghị của nhà sản xuất ghi tại Phụ lục kỹ thuật;
- Kiểm soát bụi; không đặt thiết bị nơi có hơi ẩm, hoá chất ăn mòn, rung chấn hoặc nguồn nhiệt bất thường;
- Biện pháp phòng chống cháy nổ và chống ngập nước;
- Biện pháp an ninh chống trộm cắp và kiểm soát ra vào khu vực đặt Thiết bị;
- Đường truyền Internet và hạ tầng cáp nội bộ do Khách hàng tự bảo đảm, tự chịu chi phí.
4.2. Chậm trễ do mặt bằng, điện nguồn, tiếp địa, điều hoà hoặc đường truyền của Khách hàng chưa sẵn sàng làm kéo dài tiến độ tương ứng và không bị coi là vi phạm của HiTechCloud.
4.3. HiTechCloud có quyền từ chối hoặc tạm dừng lắp đặt cho tới khi điều kiện môi trường được khắc phục, nếu lắp đặt trong hiện trạng có nguy cơ gây hư hỏng Thiết bị hoặc mất an toàn; việc này được ghi nhận bằng biên bản nêu rõ hạng mục cần khắc phục.
PHẦN IV – GIAO NHẬN, LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU
Điều 5. Giao nhận, lắp đặt, nghiệm thu và di dời Thiết bị
5.1. Thời gian giao nhận, lắp đặt là 03 (ba) đến 10 (mười) ngày làm việc tuỳ chủng loại Thiết bị, kể từ khi HiTechCloud nhận đủ thanh toán kỳ đầu, tiền đặt cọc và Địa điểm lắp đặt đã sẵn sàng theo Điều 4.
5.2. Bàn giao được xác nhận bằng Biên bản giao nhận – lắp đặt ghi rõ chủng loại, cấu hình, serial, tình trạng, vị trí lắp đặt, phụ kiện; Khách hàng đối chiếu với Phụ lục 01 trước khi ký.
5.3. Sau khi lắp đặt xong, hai Bên lập Biên bản nghiệm thu vận hành. Quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày lắp đặt xong mà Khách hàng không có ý kiến bằng văn bản, Thiết bị được coi là đã nghiệm thu.
5.4. Di dời Thiết bị sang địa điểm khác phải được HiTechCloud chấp thuận trước bằng văn bản và lập Biên bản di dời; chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt lại do Khách hàng chịu, trừ khi di dời theo yêu cầu của HiTechCloud. Di dời khi chưa được chấp thuận là vi phạm nghiêm trọng theo Điều 10.
PHẦN V – BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, QUYỀN VÀO KIỂM TRA VÀ MỨC DỊCH VỤ
Điều 6. Bảo hành, bảo trì, thay thế Thiết bị và mức dịch vụ
6.1. Trong thời hạn thuê, HiTechCloud sửa chữa hoặc thay thế Thiết bị hỏng do lỗi kỹ thuật tự thân, không thu thêm phí. Do Thiết bị thuộc sở hữu của HiTechCloud, HiTechCloud tự làm việc với nhà sản xuất hoặc đơn vị bảo hành được hãng uỷ quyền; Khách hàng không phải làm việc trực tiếp với hãng sản xuất. HiTechCloud không tự nhận là trung tâm bảo hành được uỷ quyền của bất kỳ hãng nào. HiTechCloud bảo trì định kỳ theo chu kỳ ghi tại Phụ lục: kiểm tra phần cứng, vệ sinh thiết bị, kiểm tra nguồn điện và tiếp địa, cập nhật firmware khi cần. Bảo trì có kế hoạch được thông báo trước tối thiểu 48 (bốn mươi tám) giờ.
6.2. Mức dịch vụ: tiếp nhận sự cố 24/7; có mặt tại Địa điểm lắp đặt trong 04 (bốn) giờ tại khu vực nội thành Thành phố Hồ Chí Minh và 24 (hai mươi bốn) giờ tại các tỉnh, thành phố khác kể từ khi xác nhận sự cố; thay thế thiết bị tương đương trong 24 đến 48 giờ nếu không khắc phục được tại chỗ.
6.3. Thiết bị thay thế, kể cả thiết bị tạm, vẫn thuộc sở hữu của HiTechCloud. Mọi lần thay thế phải lập Biên bản bảo trì – thay thế thiết bị ghi rõ serial cũ và serial mới; Phụ lục 01 được cập nhật tương ứng.
6.4. Không đạt mức dịch vụ tại khoản 6.2 do lỗi của HiTechCloud, Khách hàng được giảm trừ phí chu kỳ tiếp theo; đây là biện pháp khắc phục duy nhất, thực hiện theo サービスレベル契約(SLA)のコミットメント.
Điều 7. Quyền vào kiểm tra, kiểm kê và giới hạn của quyền này
7.1. HiTechCloud có quyền cử nhân sự đến Địa điểm lắp đặt kiểm kê, kiểm tra tình trạng, vị trí và điều kiện vận hành của Thiết bị theo chu kỳ ghi tại Phụ lục, hoặc đột xuất khi có dấu hiệu vi phạm nghĩa vụ bảo quản, di dời trái phép hoặc Thiết bị bị dùng cho hoạt động vi phạm pháp luật. Việc kiểm tra được thông báo trước tối thiểu 24 (hai mươi bốn) giờ, trừ trường hợp khẩn cấp nhằm ngăn ngừa thiệt hại hoặc ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật đang diễn ra; Khách hàng có trách nhiệm tạo điều kiện tiếp cận Thiết bị.
7.2. Quyền tại khoản 7.1 bị giới hạn: nhân sự HiTechCloud vào Địa điểm lắp đặt phải được Khách hàng chấp thuận trước, tuân thủ nội quy an ninh, an toàn của Khách hàng và ký cam kết bảo mật; mọi lần ra vào và thao tác trên Thiết bị đều được ghi nhận tại biên bản.
7.3. HiTechCloud KHÔNG tự ý xâm nhập Địa điểm lắp đặt khi không được Khách hàng đồng ý hoặc không có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Khách hàng cản trở việc kiểm tra hợp lệ không có lý do chính đáng thì HiTechCloud lập biên bản và xử lý theo Điều 14.
PHẦN VI – TIỀN THUÊ, ĐẶT CỌC VÀ THANH TOÁN
Điều 8. Thời hạn thuê, tiền thuê, tiền đặt cọc và hoá đơn
8.1. Thời hạn thuê tính từ ngày ký Biên bản giao nhận – lắp đặt; tự động gia hạn từng 12 (mười hai) tháng nếu không Bên nào thông báo chấm dứt trước 30 (ba mươi) ngày. Tiền thuê tháng đầu tính theo số ngày thực tế kể từ ngày lắp đặt.
8.2. Khách hàng thanh toán trước 100% tiền thuê từng chu kỳ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đề nghị thanh toán; chu kỳ đầu tính từ ngày ký Hợp đồng. HiTechCloud chỉ lắp đặt và duy trì Dịch vụ sau khi nhận đủ thanh toán.
8.3. Tiền đặt cọc nộp cùng kỳ thuê đầu tiên, không tính lãi, hoàn trả trong 15 (mười lăm) ngày sau khi trả đủ Thiết bị và thanh toán hết công nợ, sau khi cấn trừ chi phí hư hỏng, mất mát, tiền thuê chậm trả (nếu có).
8.4. Chậm thanh toán chịu lãi 0.05%/ngày. Chậm quá 07 (bảy) ngày, HiTechCloud có quyền tạm ngưng dịch vụ hỗ trợ, bảo trì kèm theo; chậm quá 15 (mười lăm) ngày, HiTechCloud có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và thu hồi Thiết bị mà không phải bồi thường.
8.5. Khách hàng chấm dứt trước hạn không do lỗi của HiTechCloud: tiền thuê đã thanh toán không được hoàn lại và Khách hàng bồi thường bằng 50% tiền thuê của thời gian còn lại; hoàn phí khác theo 返金ポリシー.
8.6. Mọi mức phí, đơn giá, bảng giá HiTechCloud công bố là giá CHƯA bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT); Phụ lục và Báo giá ghi rõ giá đã hay chưa gồm VAT. Hoá đơn điện tử phát hành theo Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, Nghị định số 252/2026/NĐ-CP, Nghị định số 254/2026/NĐ-CP, Thông tư số 89/2026/TT-BTC và Thông tư số 91/2026/TT-BTC.
PHẦN VII – QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của hai Bên
9.1. HiTechCloud bàn giao Thiết bị đúng chủng loại, cấu hình, tình trạng hoạt động tốt theo Phụ lục 01; bảo trì, xử lý sự cố, thay thế Thiết bị theo Điều 6; bảo mật thông tin hệ thống, cấu hình và tài khoản quản trị của Khách hàng mà nhân sự HiTechCloud tiếp cận; xuất hoá đơn tài chính hợp pháp. HiTechCloud có quyền kiểm kê Thiết bị theo Điều 7, yêu cầu khắc phục điều kiện môi trường không đạt, tạm ngưng dịch vụ hoặc chấm dứt hợp đồng và thu hồi Thiết bị theo Điều 8, Điều 14, yêu cầu bồi thường theo Điều 13; không chịu trách nhiệm về dữ liệu, phần mềm do Khách hàng tự cài đặt.
9.2. Khách hàng thanh toán đúng hạn; bảo quản, sử dụng Thiết bị đúng hướng dẫn kỹ thuật, đúng mục đích; duy trì điều kiện môi trường theo Điều 4; thông báo ngay khi có sự cố, hư hỏng, mất mát; tạo điều kiện để HiTechCloud kiểm kê, bảo trì, thu hồi Thiết bị; tự bảo mật tài khoản quản trị, khoá truy cập; tuân thủ Chính sách Sử dụng được Chấp nhận (AUP). Khách hàng có quyền yêu cầu thực hiện đúng mức dịch vụ, giảm trừ phí và lập biên bản cho mọi thao tác trên Thiết bị.
Điều 10. Hành vi bị cấm
10.1. Nghiêm cấm Khách hàng: tự ý tháo lắp, sửa chữa, nâng cấp phần cứng; thay đổi firmware trái phép; tháo gỡ, che khuất nhãn tài sản; di dời Thiết bị khi chưa được chấp thuận bằng văn bản; cho thuê lại, cầm cố, thế chấp Thiết bị; sử dụng Thiết bị cho hoạt động vi phạm pháp luật Việt Nam.
10.2. Nghiêm cấm dùng Thiết bị để tấn công mạng, phát tán mã độc, thư rác, vận hành botnet, khai thác tiền mã hoá khi chưa được chấp thuận, lưu trữ hoặc phân phối nội dung vi phạm pháp luật, và dùng thiết bị ghi hình, thiết bị IoT thu thập hình ảnh, âm thanh, dữ liệu vị trí của cá nhân khi không có cơ sở pháp lý. Vi phạm khoản 10.1, 10.2 là vi phạm nghiêm trọng, cho phép HiTechCloud chấm dứt hợp đồng, thu hồi Thiết bị ngay và yêu cầu bồi thường toàn bộ thiệt hại; Khách hàng tự chịu trách nhiệm pháp lý trước cơ quan có thẩm quyền.
Điều 11. Dữ liệu trên Thiết bị và bảo vệ dữ liệu cá nhân
11.1. HiTechCloud không chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác và việc sao lưu dữ liệu do Khách hàng tự tạo lập, lưu trữ trên Thiết bị; nghĩa vụ của HiTechCloud với tư cách Bên Xử lý dữ liệu cá nhân được thực hiện theo khoản 11.2 và Thoả thuận xử lý dữ liệu; Khách hàng tự sao lưu trước mỗi lần bảo trì, thay thế, di dời, thu hồi và tự xoá dữ liệu trước khi trả Thiết bị. Trước khi thu hồi, thay thế hoặc chuyển giao Thiết bị cho khách hàng khác, HiTechCloud xoá an toàn dữ liệu còn lưu trên Thiết bị theo quy trình đã công bố, lập biên bản xác nhận khi được yêu cầu.
11.2. Với dữ liệu cá nhân phát sinh khi sử dụng Thiết bị, Khách hàng là Bên Kiểm soát dữ liệu, HiTechCloud là Bên Xử lý dữ liệu trong phạm vi được uỷ quyền; hai Bên ký Thoả thuận xử lý dữ liệu (DPA), nhân sự tiếp cận dữ liệu ký cam kết bảo mật; xử lý theo Chính sách Bảo mật và Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân.
11.3. Với thiết bị ghi hình, Khách hàng phải thông báo công khai, dễ nhận biết tại khu vực có camera; không lắp camera nơi xâm phạm quyền riêng tư như phòng thay đồ, nhà vệ sinh, phòng nghỉ; bảo đảm quyền của người bị ghi hình, gồm quyền của cá nhân đối với hình ảnh theo Điều 32 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13. Dữ liệu vị trí qua dịch vụ định vị (điểm h khoản 1 Điều 4 Nghị định số 356/2025/NĐ-CP), dữ liệu sinh trắc học từ nhận diện khuôn mặt (điểm đ), dữ liệu theo dõi hành vi trên không gian mạng (điểm l) là dữ liệu cá nhân nhạy cảm; khi xin sự đồng ý phải nêu rõ tính nhạy cảm theo khoản 4 Điều 6 và phân quyền, giới hạn truy cập theo khoản 2 Điều 4.
11.4. Khách hàng, với tư cách Bên Kiểm soát dữ liệu, đáp ứng yêu cầu của chủ thể dữ liệu theo thời hạn tại Điều 5 Nghị định số 356/2025/NĐ-CP: phản hồi 02 (hai) ngày làm việc; thực hiện 10 ngày với yêu cầu xem, chỉnh sửa, cung cấp dữ liệu, 15 ngày với rút lại sự đồng ý, hạn chế xử lý, phản đối xử lý, áp dụng biện pháp bảo vệ, 20 ngày với xoá dữ liệu; kéo dài tương ứng khi phải yêu cầu Bên Xử lý dữ liệu hoặc bên thứ ba và có thể gia hạn một lần. HiTechCloud phối hợp để Khách hàng đáp ứng đúng các mốc này.
PHẦN VIII – RỦI RO, MẤT MÁT, HƯ HỎNG VÀ BẢO HIỂM
Điều 12. Chuyển rủi ro và trường hợp không thuộc trách nhiệm của HiTechCloud
12.1. Kể từ thời điểm ký Biên bản giao nhận – lắp đặt, rủi ro mất mát, hư hỏng Thiết bị chuyển sang Khách hàng, trừ hao mòn tự nhiên và lỗi kỹ thuật tự thân của Thiết bị.
12.2. HiTechCloud KHÔNG chịu chi phí sửa chữa, thay thế với hư hỏng do lỗi của Khách hàng: vận hành sai hướng dẫn; tự ý tháo lắp, sửa chữa, nâng cấp; thay đổi firmware trái phép; sự cố điện nguồn, tiếp địa tại Địa điểm lắp đặt; môi trường không đạt về nhiệt độ, độ ẩm, bụi; cháy nổ, ngập nước, trộm cắp xảy ra do Khách hàng không thực hiện biện pháp phòng ngừa đã cam kết tại Điều 4; tác động của bên thứ ba. Khách hàng KHÔNG phải bồi thường đối với hư hỏng do hao mòn tự nhiên, lỗi kỹ thuật tự thân của Thiết bị hoặc sự kiện bất khả kháng theo Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13.
Điều 13. Bồi thường, giám định nguyên nhân và bảo hiểm tài sản
13.1. Thiết bị bị mất, bị chiếm giữ trái phép hoặc hư hỏng không thể sửa chữa do lỗi của Khách hàng: Khách hàng bồi thường theo giá trị còn lại tại Phụ lục 01, tối thiểu bằng 30% nguyên giá, đồng thời vẫn thanh toán tiền thuê đến thời điểm hoàn tất bồi thường. Hư hỏng có thể sửa chữa do lỗi của Khách hàng: Khách hàng thanh toán 100% chi phí linh kiện và nhân công theo báo giá trong vòng 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận báo giá. HiTechCloud được cấn trừ vào tiền đặt cọc; phần còn thiếu Khách hàng thanh toán bổ sung trong 15 (mười lăm) ngày.
13.2. Khi xảy ra hư hỏng hoặc mất mát, hai Bên cùng lập biên bản hiện trường làm căn cứ xác định nguyên nhân. Nếu không thống nhất, mỗi Bên có quyền đề nghị trưng cầu giám định độc lập; kết luận giám định là căn cứ xác định trách nhiệm và chi phí giám định do Bên có lỗi chịu.
13.3. Khách hàng được khuyến nghị mua bảo hiểm tài sản cho Thiết bị thuê. Khi Hợp đồng hoặc Phụ lục yêu cầu bắt buộc, Khách hàng cung cấp bản sao hợp đồng bảo hiểm với HiTechCloud là người thụ hưởng trong 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày lắp đặt; tiền bồi thường bảo hiểm được cấn trừ vào nghĩa vụ bồi thường của Khách hàng.
PHẦN IX – THU HỒI THIẾT BỊ, TRẢ THIẾT BỊ VÀ CHẤM DỨT
Điều 14. Căn cứ chấm dứt và căn cứ thu hồi Thiết bị
14.1. HiTechCloud có quyền thu hồi Thiết bị khi: hợp đồng hết hạn hoặc chấm dứt; Khách hàng chậm thanh toán quá 15 (mười lăm) ngày; Khách hàng cho thuê lại, cầm cố, thế chấp Thiết bị; Khách hàng di dời Thiết bị trái phép; hoặc Thiết bị được sử dụng cho hoạt động vi phạm pháp luật.
14.2. Khách hàng có quyền chấm dứt trước hạn với thông báo trước 30 (ba mươi) ngày và chịu hậu quả tài chính theo khoản 8.5; hoặc chấm dứt không phải bồi thường khi HiTechCloud vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ bảo trì, thay thế Thiết bị mà không khắc phục trong thời hạn hợp lý sau khi được thông báo.
Điều 15. Trình tự thu hồi, trả Thiết bị và thải bỏ
15.1. Trình tự thu hồi: HiTechCloud thông báo bằng văn bản nêu rõ căn cứ, thời điểm dự kiến; hai Bên thống nhất thời gian tiếp cận Địa điểm lắp đặt; Khách hàng tạo điều kiện tháo dỡ, thu hồi toàn bộ Thiết bị trong 07 (bảy) ngày kể từ ngày chấm dứt; hai Bên lập Biên bản thu hồi ghi số lượng, serial, tình trạng thực tế. Thiết bị trả lại phải hoạt động bình thường, đầy đủ phụ kiện, chỉ hao mòn tự nhiên; thiếu hụt hoặc hư hỏng xử lý theo Điều 13. Việc thu hồi tuân thủ khoản 7.3.
15.2. Khách hàng cam kết không cản trở việc thu hồi hợp pháp. Chậm trả Thiết bị, Khách hàng chịu phí chiếm giữ bằng 150% tiền thuê ngày cho mỗi ngày chậm; chiếm giữ Thiết bị sau khi chấm dứt được xử lý theo quy định pháp luật. Tiền đặt cọc hoàn trả trong 15 (mười lăm) ngày sau khi trả đủ Thiết bị và thanh toán hết công nợ.
15.3. Là chủ sở hữu Thiết bị, HiTechCloud chuyển giao Thiết bị hết vòng đời cho đơn vị thu gom, xử lý chất thải có đủ điều kiện theo Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15; trách nhiệm tái chế của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP và Thông tư số 44/2025/TT-BNNMT do các đối tượng đó thực hiện. Khách hàng không được tự ý thải bỏ, tiêu huỷ hoặc chuyển giao Thiết bị cho đơn vị thu gom.
PHẦN X – GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ LUẬT ÁP DỤNG
Điều 16. Giới hạn trách nhiệm và bất khả kháng
16.1. Tổng trách nhiệm bồi thường của HiTechCloud theo Tài liệu này, với mọi loại khiếu nại cộng gộp, không vượt quá tiền thuê 03 (ba) tháng gần nhất mà HiTechCloud thực nhận từ Khách hàng. HiTechCloud không chịu trách nhiệm đối với thiệt hại gián tiếp, thiệt hại phái sinh, mất lợi nhuận, mất cơ hội kinh doanh, mất uy tín, mất dữ liệu hoặc gián đoạn kinh doanh của Khách hàng.
16.2. Giới hạn tại khoản 16.1 KHÔNG áp dụng đối với nghĩa vụ bồi thường Thiết bị của Khách hàng theo Điều 13, thiệt hại do lỗi cố ý của HiTechCloud và các trường hợp mà pháp luật không cho phép giới hạn hoặc miễn trừ trách nhiệm.
16.3. Không Bên nào chịu trách nhiệm về việc chậm trễ hoặc không thực hiện nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng. Bên bị ảnh hưởng phải thông báo cho Bên kia trong vòng 05 (năm) ngày làm việc và nỗ lực khắc phục sớm nhất.
Điều 17. Hiệu lực, sửa đổi, giao kết điện tử, giải quyết tranh chấp và liên hệ
17.1. Tài liệu là bộ phận không tách rời của Thoả thuận Sử dụng Dịch vụ và Hợp đồng cho thuê thiết bị onsite, thay thế các phiên bản trước (nếu có). HiTechCloud có quyền sửa đổi Tài liệu với thông báo trước tối thiểu 30 (ba mươi) ngày trên https://hitechcloud.vn/tai-lieu-ho-tro/; Khách hàng tiếp tục sử dụng Dịch vụ sau ngày hiệu lực là chấp thuận bản sửa đổi. Hợp đồng, phụ lục và các biên bản có thể được giao kết điện tử và ký bằng chữ ký số hợp lệ theo Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và Nghị định số 23/2025/NĐ-CP, có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy.
17.2. Tài liệu được điều chỉnh bởi pháp luật Việt Nam. Tranh chấp trước hết giải quyết bằng thương lượng, hoà giải trong 30 (ba mươi) ngày; nếu không thành, tranh chấp do Toà án nhân dân có thẩm quyền tại Thành phố Hồ Chí Minh giải quyết theo Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13, sửa đổi bởi Luật số 85/2025/QH15; án phí do Bên thua kiện chịu.
17.3. Đầu mối liên hệ: tổng đài 0865.920.041; hỗ trợ khách hàng cskh@photuesoftware.com; báo cáo lạm dụng abuse@photuesoftware.com; cổng dịch vụ my.hitechcloud.vn.
法的根拠
Trường hợp văn bản dẫn chiếu được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, Tài liệu được hiểu là dẫn chiếu đến văn bản tương ứng.
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2017 (hợp đồng thuê tài sản, Điều 472 đến Điều 493; quyền của cá nhân đối với hình ảnh, Điều 32).
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006.
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 76/2025/QH15.
- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 ngày 20/6/2023 và Nghị định số 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá và pháp luật về nhãn hàng hoá, chứng nhận hợp quy đối với thiết bị viễn thông, thiết bị vô tuyến điện và thiết bị công nghệ thông tin.
- Thông tư số 48/2026/TT-BCA của Bộ Công an ban hành QCVN 11:2026/BCA – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn thông tin cơ bản đối với thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet, có hiệu lực từ ngày 01/7/2026, thay thế QCVN 135:2024/BTTTT.
- Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2022/TT-BTTTT.
- Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2022/QH15, và Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 (khoản 3 Điều 87 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 229/2025/NĐ-CP).
- Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 ngày 26/6/2025, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
- Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 (điểm đ, h, l khoản 1 Điều 4 về dữ liệu cá nhân nhạy cảm; khoản 2 Điều 4 về phân quyền truy cập; Điều 5 về thời hạn đáp ứng yêu cầu của chủ thể dữ liệu; khoản 4 Điều 6 về nghĩa vụ nêu rõ tính nhạy cảm khi xin sự đồng ý).
- Nghị định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu.
- Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 ngày 10/12/2025, có hiệu lực từ ngày 01/7/2026; Nghị định số 333/2026/NĐ-CP, Nghị định số 331/2026/NĐ-CP, Nghị định số 327/2026/NĐ-CP và Nghị định số 330/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật An ninh mạng.
- Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/6/2023 và Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy.
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15; Nghị định số 110/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và trách nhiệm thu gom, xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu; Thông tư số 44/2025/TT-BNNMT quy định về ngưỡng chất thải nguy hại.
- Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Nghị định số 252/2026/NĐ-CP và Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 89/2026/TT-BTC và Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính về hoá đơn, chứng từ và quản lý thuế.
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 ngày 25/11/2015, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 85/2025/QH15.
- Hệ thống Thoả thuận Sử dụng Dịch vụ, Cam kết Mức độ Dịch vụ và các chính sách của HiTechCloud công bố tại https://hitechcloud.vn/tai-lieu-ho-tro/.
Tài liệu do HiTechCloud ban hành, được rà soát tối thiểu 12 tháng một lần và có thể sửa đổi với thông báo trước 30 ngày trên https://hitechcloud.vn/tai-lieu-ho-tro/. Bản tiếng Việt có giá trị pháp lý cao nhất.